Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Mi -li-mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 09h:20' 14-07-2026
Dung lượng: 920.9 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Phương Hoa
Ngày gửi: 09h:20' 14-07-2026
Dung lượng: 920.9 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
MÔN TOÁN LỚP 4
Bài 69: MI-LI-MÉT VUÔNG (T2)
Giáo viên:
TOÁN
Bài 69: MI-LI-MÉT VUÔNG (Tiết 2)
3. Số?
2
2
10
000
?
dm
=
cm
a) 1 m2 = 100
?
? cm2 = 10 ?000 mm2
1 dm2 = 100
1 cm2 =
100
?
mm2
1 m2 = 1 000? 000 mm2
c) 247 dm2 = 2?
b) 6 200 dm2 =
62
?
m2
3 600 mm2 =
?
36
cm2
360 mm2 =
3? cm2 60
? mm2
54 000 cm2 =
?
540
dm2
1 580 cm2 =
15
? dm2
m2
5 604 dm2 =
? m2
56
150 000 cm2 =
15
?
m2
47
? dm2
80
? cm2
?4 dm2
TOÁN
Bài 69: MI-LI-MÉT VUÔNG (Tiết 2)
4. >, <, = ?
480 cm2
>
?
4 800 mm2
54 m2
=
?
540 000 cm2
34 800 cm2
<
?
3 480 dm2
83 m2
<
? 83 000 dm2
TOÁN
Bài 69: MI-LI-MÉT VUÔNG (Tiết 2)
5. Chọn đáp án đúng.
a) Diện tích bề mặt một phím số trên bàn phím máy tính khoảng:
A. 182 cm2
B 182 mm2
B.
C. 182 dm2
TOÁN
Bài 69: MI-LI-MÉT VUÔNG (Tiết 2)
5. Chọn đáp án đúng.
b) Diện tích một chiếc thẻ nhớ điện thoại khoảng:
A. 150 cm2
B 150 mm2
B.
C. 150 dm2
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
MÔN TOÁN LỚP 4
Bài 69: MI-LI-MÉT VUÔNG (T2)
Giáo viên:
TOÁN
Bài 69: MI-LI-MÉT VUÔNG (Tiết 2)
3. Số?
2
2
10
000
?
dm
=
cm
a) 1 m2 = 100
?
? cm2 = 10 ?000 mm2
1 dm2 = 100
1 cm2 =
100
?
mm2
1 m2 = 1 000? 000 mm2
c) 247 dm2 = 2?
b) 6 200 dm2 =
62
?
m2
3 600 mm2 =
?
36
cm2
360 mm2 =
3? cm2 60
? mm2
54 000 cm2 =
?
540
dm2
1 580 cm2 =
15
? dm2
m2
5 604 dm2 =
? m2
56
150 000 cm2 =
15
?
m2
47
? dm2
80
? cm2
?4 dm2
TOÁN
Bài 69: MI-LI-MÉT VUÔNG (Tiết 2)
4. >, <, = ?
480 cm2
>
?
4 800 mm2
54 m2
=
?
540 000 cm2
34 800 cm2
<
?
3 480 dm2
83 m2
<
? 83 000 dm2
TOÁN
Bài 69: MI-LI-MÉT VUÔNG (Tiết 2)
5. Chọn đáp án đúng.
a) Diện tích bề mặt một phím số trên bàn phím máy tính khoảng:
A. 182 cm2
B 182 mm2
B.
C. 182 dm2
TOÁN
Bài 69: MI-LI-MÉT VUÔNG (Tiết 2)
5. Chọn đáp án đúng.
b) Diện tích một chiếc thẻ nhớ điện thoại khoảng:
A. 150 cm2
B 150 mm2
B.
C. 150 dm2
 






Các ý kiến mới nhất