Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Hàng và lớp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: quach anh tuan
Ngày gửi: 07h:50' 03-10-2023
Dung lượng: 44.8 MB
Số lượt tải: 493
Số lượt thích: 0 người
1

A

750 003

Viết số gồm: 7 trăm
nghìn, 5 nghìn và 3
đơn vị?

B

700 503

C

705 003

2

A

500 602

Viết số gồm: 5 trăm
nghìn, 6 trăm và 2 đơn
vị?

B

500 062

C

506 002

Viết số gồm: 2 trăm nghìn
và 5 đơn vị?

3

A

200 505

B

200 050

C

200 005

Thứ….ngày….tháng…..năm…..

YÊU CẦU CẦN ĐẠT




Nhận biết được lớp triệu, lớp nghìn,
lớp đơn vị.
Nhận biết được các hàng tương ứng
trong mỗi lớp.
Nhận biết được, viết được, đọc được
các số tròn chục triệu, tròn trăm triệu

Tớ lập số 514 293
Các chữ số 5, 1 và 4
thuộc lớp nghìn

Các chữ số 2, 9 và 3
thuộc lớp đơn vị.

Lớp nghìn

Hàng nghìn

Lớp đơn vị

Hàng đơn vị

Hàng chục nghìn

Hàng chục

Hàng trăm nghìn

Hàng trăm

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm hợp thành lớp đơn vị.
Ghi nhớ

Hàng nghìn, hàng chục
nghìn, hàng trăm nghìn hợp
thành lớp nghìn.

Hàng
nghìn
Năm trăm mười bốn
514 293 nghìn hai trăm chín mươi
ba.
Lớp nghìn

Bài 1: Hoàn thành bảng
sau.
Lớp nghìn
Viết số

377 931
92 ?340
6 030
454? 004

Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn

3?

4

Lớp đơn vị

Hàng
nghìn

Hàn Hàn Hàng
g
g
đơn
trăm chục
vị

?
7

?
7

?
9

3?

?
1

9

2

3

4

0

6?

0?

?
3

?
3

4

0

0

4

5

Bài 2: Đọc các số sau và cho biết chữ số
3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?

172 938

827 389
390 227

163 222
862 003

Số
172
938
827
389
163
222
390
227
862
003

Đọc số

Có chữ số
3 thuộc
hàng
Một trăm bảy mươi hai
Chục

nghìn chín trăm ba mươi
tám
Tám trăm hai mươi bảy
nghìn ba trăm tám mươi
chín
Một trăm sáu mươi ba
nghìn hai trăm hai mươi
hai
Ba trăm chín mươi nghìn
hai trăm hai mươi bảy
Tám trăm sáu mươi hai
nghìn không trăm linh
ba

Có chữ số
3 thuộc
lớp
Đơn vị

Trăm

Đơn vị

Nghìn

Nghìn

Trăm
nghìn

Nghìn

Đơn vị

Đơn vị

Bài 3: Tìm giá trị theo vị trí của chữ số
được gạch chân ở mỗi số (theo mẫu)

Số
Giá trị

362 82
0

810
003

2 000 10 ?000

736
772

256
837

700
?
000

7
?

GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
 
Gửi ý kiến