Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

toan 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hạnh
Ngày gửi: 15h:57' 23-12-2024
Dung lượng: 28.1 KB
Số lượt tải: 420
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN BÌNH GIANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH XUYÊN

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 2 (MÃ 1)
Năm học: 2023 – 2024

(Thời gian: 40 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:...........................................
Ngày kiểm tra: ......../ ........./ 2024
Điểm

Lời nhận xét

Giáo viên coi

Giáo viên chấm

..................................................... ............................... ...........................
................................................... ............................... ..........................
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Các số: 27, 99, 63, 16 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 27, 99, 63, 16

B. 99, 63, 27, 16

C. 16, 27, 63, 99

D. 16, 27, 99, 63

Câu 2: Kết quả của phép tính: 42 + 46 = ......
A. 98

B. 67

C. 75

D. 88

C. 20

D.10

Câu 3: Hiệu của 54 - 24 là:
A. 40

B. 30

Câu 4: 5 giờ chiều còn được gọi là:
A. 15 giờ

B. 17 giờ

C. 18 giờ

D. 16 giờ

Câu 5: Dấu thích hợp vào chỗ chấm: 32 + 23 … 22 + 33
A. <

B. >

C. =

D. Không có dấu nào thỏa mãn

Câu 6: Hôm nay là thứ hai ngày 15 tháng 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày mấy tháng
12?
A. Ngày 10
Câu 7: Hình bên có:
a, ..... điểm
b, ..... đoạn thẳng
c, ..... hình tam giác
d, ...... hình tứ giác

B. Ngày 17

C. Ngày 22

D. Ngày 8

Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống:
a) Cái bút chì mới của em dài khoảng.....................cm.
b) Cái thước kẻ dài khoảng...........................cm.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
28 + 35

43 + 48

63 - 28

91 - 43

............................

............................

............................ ............................

............................

............................

............................ ............................

............................

............................

............................ ............................

Câu 2: Tính
27 l + 15 l + 35 l

84 kg – 46 kg + 27 kg

................................................

.................................................

................................................

................................................

Câu 3: Bao ngô nặng 65 kg, bao ngô nặng hơn bao gạo 29 kg. Hỏi bao gạo cân nặng
bao nhiêu ki – lô – gam?
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Câu 4:
Trong một phép trừ có hiệu bằng 23. Nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ lên 5
đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến