Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ THI LS&ĐL LỚP 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hữu tính
Ngày gửi: 20h:34' 29-11-2024
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 1426
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hữu tính
Ngày gửi: 20h:34' 29-11-2024
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 1426
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)"
Họ và tên: …………………………………… Lớp :
………………..
Mã phách
Số báo danh: …………… … Phòng KT :…
Điểm bằng Điểm bằng
Chữ ký của
Chữ ký của
số
GK1
GK2
chữ
Mã phách
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam thể hiện điều gì?
A. Một nền hòa bình, độc lập, tự do và một nước Việt Nam phát triển
thịnh vượng, sánh vai cùng các quốc gia trên thế giới.
B. Ý chí, truyền thống yêu nước, tinh thần đoàn kết của dân tộc Việt
Nam.
C. Khát vọng về một nền hòa bình, độc lập, tự chủ và hòa bình của dân
tộc Việt Nam.
D. Sự hi sinh to lớn, chiến thắng vinh quang của thế hệ đi trước.
Câu 2 (0,5 điểm). Việt Nam có nguồn khoáng sản như thế nào?
A. Khan hiếm.
B. Phong phú.
C. Trữ lượng vừa.
D. Chỉ có một loại khoáng sản.
Câu 3 (0,5 điểm). Các vua Triều nào đã tiếp tục xác lập và thực thi
chủ quyền biển đảo của tổ quốc?
A. Nguyễn.
B. Đinh.
C. Lý.
D. Trần.
Câu 4 (0,5 điểm). Việc dân số gia tăng nhanh chóng dẫn tới?
A. Già hóa dân số nhanh chóng.
B. Suy thoái tài nguyên thiên nhiên.
C. Trẻ hóa dân số trong thời gian ngắn
D. Áp lực cho người trong độ tuổi lao động.
Câu 5 (0,5 điểm). Người dân Văn Lang, Âu Lạc đúc đồng để:
A. Làm công cụ lao động
B. Làm vật dụng gia đình.
C. Làm dụng cụ săn thú.
D. Làm vật phòng thân.
Câu 6 (0,5 điểm). Bếp của người Phù Nam có gì đặc biệt?
A. Có thành che gió.
B. Có tay cầm cách nhiệt.
C. Có đai giữ nhiệt.
D. Có đáy giữ nước.
Câu 7 (0,5 điểm). Tháp Chăm nổi bật nhất là:
A. Thánh địa Khường Mỹ.
B. Thánh địa Mỹ Sơn.
C. Thánh địa Mỹ Khánh.
D. Thánh địa Bình Lâm.
Câu 8 (0,5 điểm). Nước ta rơi vào ách thống trị của các triều đại
phong kiến phương Bắc từ năm:
A. 179 SCN.
B. 179 TCN.
C. 208 TCN.
D. 208 SCN.
Câu 9 (0,5 điểm). Ý nào sau đây không đúng khi nói về Vua Lý Thái
Tổ?
A. Vua Lý Thái Tổ được các quần thần trong triều tôn lên làm vua.
B. Vua Lý Thái Tổ lên ngôi ngay sau khi vua Lê Long Đĩnh mất.
C. Vua Lý Thái Tổ được thái thượng hoàng truyền ngôi vua khi còn nhỏ.
D. Vua Lý Thái Tổ cho dờ đô từ kinh đô Hoa Lư ra thành Đại La.
Câu 10 (0,5 điểm). Ý nào sau đây không đúng khi nói về chiến thắng
Bạch Đằng?
A. Kết thúc hoàn toàn cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông –
Nguyên.
B. Chiến thắng chứng tỏ tài năng xuất chúng của Trần Quốc Tuấn.
C. Kết thúc hoàn toàn cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên –
Mông.
D. Chiến thắng cho thấy sự đồng lòng, đoàn kết tinh thần chống giặc
ngoại xâm.
Câu 11 (0,5 điểm). Hoạt động kinh tế nào không phải là của cư dân
Chăm-pa?
A. Khai thác sản vật rừng và biển.
B. Trồng nho, ôliu.
C. Chăn nuôi gia súc, gia cầm, làm gốm, trang sức, dụng cụ sản xuất.
D. Trồng lúa nước ở các cánh đồng dọc lưu vực các con sông.
Câu 12 (0,5 điểm). Ý nào sau đây không đúng khi nói về chính quyền
đô hộ phong kiến phương Bắc?
A. Sát nhập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc.
B. Chúng cho phép người dân sử dụng ngôn ngữ bản địa.
C. Chúng chia nước ta thành các đơn vị hành chính như châu, huyện.
D. Chúng bắt dân ta phải cống nạp sản vật.
Câu 13 (0,5 điểm). Vị sư nào được giữ chức vụ quan trọng trong triều
đình nhà Lý?
A. Thích Nhất Hạnh.
B. Từ Đạo Hạnh.
C. Đỗ Thuận.
D. Thích Trí Quảng.
Câu 14 (0,5 điểm). Quân đội Đại Việt dưới thời nhà Lý và nhà Trần
đều được xây dựng theo:
A. Chủ trương “tinh nhuệ, hiện đại hóa”.
B. Chính sách “ngụ binh ư nông”.
C. Chính sách “nghĩa vụ quân sự bắt buộc”.
D. chủ trương “cốt đông, không cốt tinh nhuệ”.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Em hãy trình bày một số nét chính về công cuộc xây
dựng và bảo vệ đất nước của triều Lý.
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy nêu những hậu quả của việc phân bố dân cư
chưa hợp lý.
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ
Mức 1
Chủ đề/ Bài học
Nhận
biết
Mức 2
Kết nối
Mức 3
Vận
Tổng số
Điểm
câu
số
dụng
TN TL TN TL TN TL TN
TL
Bài 1. Vị trí địa lí,
lãnh thổ, đơn vị hành
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
1
1
1,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
2
0
1,0
giành độc lập thời kì 1
1
2
0
1,0
1
1
1
2
1
3,0
chính, Quốc kì, Quốc
huy, Quốc ca.
Bài 2. Thiên nhiên
Việt Nam.
Bài 3. Biển, đảo Việt
Nam.
Bài 4. Dân cư và dân
tộc ở Việt Nam.
Bài 5. Nhà nước Văn
Lang, nhà nước Âu
Lạc.
Bài 6. Vương quốc
Phù Nam
Bài 7. Vương quốc
Chăm-pa.
Bài 8: Đấu tranh
Bắc thuộc
Bài 9: Triều Lý và
việc định đô ở Thăng
Long.
Bài 10: Triều Trần
xây dựng đất nước và
kháng chiến chống
1
1
2
0
1,0
Tổng số câu TN/TL 8
1
4
1
2
0
14
2
10,0
4,0 2,0 2,0 1,0 1,0 0
7,0
3,0 10,0
6,0
3,0
1,0
10,0
10,0
60%
30%
10%
100%
100%
quân Mông – Nguyên
xâm lược.
Điểm số
Tổng số điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu TL/
Số câu hỏi TN
Nội dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
TN
(số câu)
Câu hỏi
TL
(số
câu)
TN
TL
Bài 1. Vị trí
địa lí, lãnh
thổ, đơn vị
hành chính,
Quốc kì,
Nhận
biết
Nhận biết được ý
nghĩa quốc huy của 1
C1
1
C2
quyền biển đảo của 1
C3
C4
nước ta
Quốc huy,
Quốc ca.
Bài 2. Thiên
nhiên Việt
Nam.
Bài 3. Biển,
đảo Việt
Nam.
Nhận
biết
Nhận
biết
Nhận
Bài 4. Dân
biết
cư và dân
tộc ở Việt
Nam.
Thông
hiểu
Nhận biết được
nguồn khoáng sản
nước ta
Nhận biết được chủ
nước ta.
Nhận biết được hậu
quả của gia tăng dân 1
số
Chỉ ra được những
hậu quả của gia tăng
1
C5
dân số
Bài 5. Nhà
Nhận Nhận biết được
nước Văn
biết
nguyên nhân người
Lang, nhà
dân Văn Lang, Âu
nước Âu
Lạc đúc đồng
1
C2
(TL)
Lạc.
Bài 6. Vương
quốc Phù
Nam
Nhận
biết
Nhận biết được đặc
điểm của bếp người 1
Bài 7. Vương
quốc Chămpa.
Thông
hiểu
Chăm nổi bật nhất
1
C7
1
C11
1
C8
1
C12
Chỉ ra được hoạt
động kinh tế của
người dân Chăm pa
Nhận Nhận biết được thời
biết
C6
dân Phù Nam.
Nhận Nhận biết được tháp
biết
kì đô hộ của nước ta.
Bài 8: Đấu
Chỉ ra được nội
tranh giành
độc lập thời
kì Bắc thuộc.
Thông
hiểu
dung không đúng về
chính quyền đô hộ
phong kiến phương
Bắc
Trình bày được công
Bài 9: Triều Nhận cuộc xây dựng và
biết
bảo
vệ
đất
nước
của
Lý và việc
1
C9
C1
(TL)
triều Lý
định đô ở
Thăng Long
Thông Đưa ra được nội
hiểu
dung không đúng về
1
vua Lý Công Uẩn.
Chỉ ra được nhà sư
Vận
có chức vụ quan
dụng
trọng trong triều nhà
1
C13
1
C10
1
C14
Lý
Bài 10:
Chỉ ra được nội
Triều Trần Thông dung không đúng về
xây dựng đất hiểu
chiến thắng Bạch
nước và
Đằng
kháng chiến
Đưa ra được chủ
chống quân
Mông –
Vận
trường xây dựng
Nguyên xâm dụng
quân đội của nhà Lý,
lược.
Trần
LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)"
Họ và tên: …………………………………… Lớp :
………………..
Mã phách
Số báo danh: …………… … Phòng KT :…
Điểm bằng Điểm bằng
Chữ ký của
Chữ ký của
số
GK1
GK2
chữ
Mã phách
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 (0,5 điểm). Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam thể hiện điều gì?
A. Một nền hòa bình, độc lập, tự do và một nước Việt Nam phát triển
thịnh vượng, sánh vai cùng các quốc gia trên thế giới.
B. Ý chí, truyền thống yêu nước, tinh thần đoàn kết của dân tộc Việt
Nam.
C. Khát vọng về một nền hòa bình, độc lập, tự chủ và hòa bình của dân
tộc Việt Nam.
D. Sự hi sinh to lớn, chiến thắng vinh quang của thế hệ đi trước.
Câu 2 (0,5 điểm). Việt Nam có nguồn khoáng sản như thế nào?
A. Khan hiếm.
B. Phong phú.
C. Trữ lượng vừa.
D. Chỉ có một loại khoáng sản.
Câu 3 (0,5 điểm). Các vua Triều nào đã tiếp tục xác lập và thực thi
chủ quyền biển đảo của tổ quốc?
A. Nguyễn.
B. Đinh.
C. Lý.
D. Trần.
Câu 4 (0,5 điểm). Việc dân số gia tăng nhanh chóng dẫn tới?
A. Già hóa dân số nhanh chóng.
B. Suy thoái tài nguyên thiên nhiên.
C. Trẻ hóa dân số trong thời gian ngắn
D. Áp lực cho người trong độ tuổi lao động.
Câu 5 (0,5 điểm). Người dân Văn Lang, Âu Lạc đúc đồng để:
A. Làm công cụ lao động
B. Làm vật dụng gia đình.
C. Làm dụng cụ săn thú.
D. Làm vật phòng thân.
Câu 6 (0,5 điểm). Bếp của người Phù Nam có gì đặc biệt?
A. Có thành che gió.
B. Có tay cầm cách nhiệt.
C. Có đai giữ nhiệt.
D. Có đáy giữ nước.
Câu 7 (0,5 điểm). Tháp Chăm nổi bật nhất là:
A. Thánh địa Khường Mỹ.
B. Thánh địa Mỹ Sơn.
C. Thánh địa Mỹ Khánh.
D. Thánh địa Bình Lâm.
Câu 8 (0,5 điểm). Nước ta rơi vào ách thống trị của các triều đại
phong kiến phương Bắc từ năm:
A. 179 SCN.
B. 179 TCN.
C. 208 TCN.
D. 208 SCN.
Câu 9 (0,5 điểm). Ý nào sau đây không đúng khi nói về Vua Lý Thái
Tổ?
A. Vua Lý Thái Tổ được các quần thần trong triều tôn lên làm vua.
B. Vua Lý Thái Tổ lên ngôi ngay sau khi vua Lê Long Đĩnh mất.
C. Vua Lý Thái Tổ được thái thượng hoàng truyền ngôi vua khi còn nhỏ.
D. Vua Lý Thái Tổ cho dờ đô từ kinh đô Hoa Lư ra thành Đại La.
Câu 10 (0,5 điểm). Ý nào sau đây không đúng khi nói về chiến thắng
Bạch Đằng?
A. Kết thúc hoàn toàn cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông –
Nguyên.
B. Chiến thắng chứng tỏ tài năng xuất chúng của Trần Quốc Tuấn.
C. Kết thúc hoàn toàn cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Nguyên –
Mông.
D. Chiến thắng cho thấy sự đồng lòng, đoàn kết tinh thần chống giặc
ngoại xâm.
Câu 11 (0,5 điểm). Hoạt động kinh tế nào không phải là của cư dân
Chăm-pa?
A. Khai thác sản vật rừng và biển.
B. Trồng nho, ôliu.
C. Chăn nuôi gia súc, gia cầm, làm gốm, trang sức, dụng cụ sản xuất.
D. Trồng lúa nước ở các cánh đồng dọc lưu vực các con sông.
Câu 12 (0,5 điểm). Ý nào sau đây không đúng khi nói về chính quyền
đô hộ phong kiến phương Bắc?
A. Sát nhập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc.
B. Chúng cho phép người dân sử dụng ngôn ngữ bản địa.
C. Chúng chia nước ta thành các đơn vị hành chính như châu, huyện.
D. Chúng bắt dân ta phải cống nạp sản vật.
Câu 13 (0,5 điểm). Vị sư nào được giữ chức vụ quan trọng trong triều
đình nhà Lý?
A. Thích Nhất Hạnh.
B. Từ Đạo Hạnh.
C. Đỗ Thuận.
D. Thích Trí Quảng.
Câu 14 (0,5 điểm). Quân đội Đại Việt dưới thời nhà Lý và nhà Trần
đều được xây dựng theo:
A. Chủ trương “tinh nhuệ, hiện đại hóa”.
B. Chính sách “ngụ binh ư nông”.
C. Chính sách “nghĩa vụ quân sự bắt buộc”.
D. chủ trương “cốt đông, không cốt tinh nhuệ”.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Em hãy trình bày một số nét chính về công cuộc xây
dựng và bảo vệ đất nước của triều Lý.
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Câu 2 (1,0 điểm). Em hãy nêu những hậu quả của việc phân bố dân cư
chưa hợp lý.
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ – KẾT NỐI TRI THỨC
Mức độ
Mức 1
Chủ đề/ Bài học
Nhận
biết
Mức 2
Kết nối
Mức 3
Vận
Tổng số
Điểm
câu
số
dụng
TN TL TN TL TN TL TN
TL
Bài 1. Vị trí địa lí,
lãnh thổ, đơn vị hành
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
1
1
1,5
1
1
0
0,5
1
1
0
0,5
1
1
2
0
1,0
giành độc lập thời kì 1
1
2
0
1,0
1
1
1
2
1
3,0
chính, Quốc kì, Quốc
huy, Quốc ca.
Bài 2. Thiên nhiên
Việt Nam.
Bài 3. Biển, đảo Việt
Nam.
Bài 4. Dân cư và dân
tộc ở Việt Nam.
Bài 5. Nhà nước Văn
Lang, nhà nước Âu
Lạc.
Bài 6. Vương quốc
Phù Nam
Bài 7. Vương quốc
Chăm-pa.
Bài 8: Đấu tranh
Bắc thuộc
Bài 9: Triều Lý và
việc định đô ở Thăng
Long.
Bài 10: Triều Trần
xây dựng đất nước và
kháng chiến chống
1
1
2
0
1,0
Tổng số câu TN/TL 8
1
4
1
2
0
14
2
10,0
4,0 2,0 2,0 1,0 1,0 0
7,0
3,0 10,0
6,0
3,0
1,0
10,0
10,0
60%
30%
10%
100%
100%
quân Mông – Nguyên
xâm lược.
Điểm số
Tổng số điểm
TRƯỜNG TIỂU HỌC ............................
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN: LỊCH SỬ ĐỊA LÍ 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
Số câu TL/
Số câu hỏi TN
Nội dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
TN
(số câu)
Câu hỏi
TL
(số
câu)
TN
TL
Bài 1. Vị trí
địa lí, lãnh
thổ, đơn vị
hành chính,
Quốc kì,
Nhận
biết
Nhận biết được ý
nghĩa quốc huy của 1
C1
1
C2
quyền biển đảo của 1
C3
C4
nước ta
Quốc huy,
Quốc ca.
Bài 2. Thiên
nhiên Việt
Nam.
Bài 3. Biển,
đảo Việt
Nam.
Nhận
biết
Nhận
biết
Nhận
Bài 4. Dân
biết
cư và dân
tộc ở Việt
Nam.
Thông
hiểu
Nhận biết được
nguồn khoáng sản
nước ta
Nhận biết được chủ
nước ta.
Nhận biết được hậu
quả của gia tăng dân 1
số
Chỉ ra được những
hậu quả của gia tăng
1
C5
dân số
Bài 5. Nhà
Nhận Nhận biết được
nước Văn
biết
nguyên nhân người
Lang, nhà
dân Văn Lang, Âu
nước Âu
Lạc đúc đồng
1
C2
(TL)
Lạc.
Bài 6. Vương
quốc Phù
Nam
Nhận
biết
Nhận biết được đặc
điểm của bếp người 1
Bài 7. Vương
quốc Chămpa.
Thông
hiểu
Chăm nổi bật nhất
1
C7
1
C11
1
C8
1
C12
Chỉ ra được hoạt
động kinh tế của
người dân Chăm pa
Nhận Nhận biết được thời
biết
C6
dân Phù Nam.
Nhận Nhận biết được tháp
biết
kì đô hộ của nước ta.
Bài 8: Đấu
Chỉ ra được nội
tranh giành
độc lập thời
kì Bắc thuộc.
Thông
hiểu
dung không đúng về
chính quyền đô hộ
phong kiến phương
Bắc
Trình bày được công
Bài 9: Triều Nhận cuộc xây dựng và
biết
bảo
vệ
đất
nước
của
Lý và việc
1
C9
C1
(TL)
triều Lý
định đô ở
Thăng Long
Thông Đưa ra được nội
hiểu
dung không đúng về
1
vua Lý Công Uẩn.
Chỉ ra được nhà sư
Vận
có chức vụ quan
dụng
trọng trong triều nhà
1
C13
1
C10
1
C14
Lý
Bài 10:
Chỉ ra được nội
Triều Trần Thông dung không đúng về
xây dựng đất hiểu
chiến thắng Bạch
nước và
Đằng
kháng chiến
Đưa ra được chủ
chống quân
Mông –
Vận
trường xây dựng
Nguyên xâm dụng
quân đội của nhà Lý,
lược.
Trần
 






Các ý kiến mới nhất